17:15 ICT Thứ hai, 16/07/2018

Trang nhất » Thông báo » Thông báo

Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Quảng Nam.

Thứ năm - 10/05/2018 01:38
Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Quảng Nam.
(Ban hành kèm theo Quyết định số    1486  /QĐ-UBND ngày   10/  5 /2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
 
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
 
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
01 Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Theo Quy định của BHXH Việt Nam Cơ quan Bảo hiểm xã hội Không  
 
 
Luật Việc làm 2013; Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; Quyết định số 1872/QĐ-LĐTBXH ngày 22/12/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Luật Việc làm 2013; Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; Quyết định số 1872/QĐ-LĐTBXH ngày 22/12/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
02 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
03 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp 02 ngày (kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
04 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
05 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
06 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) 03 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
07 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) 03 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
08 Giải quyết hỗ trợ học nghề 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ) Không
09 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du, TP. Tam Kỳ)  
 
Không
 
 
 
10 Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh; Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam (số 80 Nguyễn Du) Không
11 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không
12 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Do Bộ TC quy định Bộ luật Lao động năm 2012; Quyết định số 1872/QĐ-LĐTBXH ngày 22/12/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
13 Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)  Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Do Bộ TC quy định
14 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Do Bộ TC quy định
15 Cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Theo qđ HĐND tỉnh  
 
Bộ luật lao động năm 2012; Quyết định số 602/QĐ-LĐTBXH ngày 26/4/2017 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
16 Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 03 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Theo qđ HĐND tỉnh
17 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 03 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh  
Không
 
18 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không
19 Thu hồi giấy phép lao động 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh  
Không
 
 
20 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài 60 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không
II. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
01 Báo cáo tai nạn lao động của người sử dụng lao động Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Luật an toàn, vệ sinh lao động
02 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập, doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ.
03 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập, doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
04 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập, doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
 
05 Thông báo doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng A (đối với tổ chức, doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập, doanh nghiệp, đơn vị do địa phương quản lý) 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
06 Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Điều 81 Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015.
07 Khai báo tai nạn lao động Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Điều 34 và Điểm c Khoản 2 Điều 67 Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015.
 
 
08 Gửi biên bản điều tra tai nạn lao động của Đoàn điều tra tai nạn lao động cấp cơ sở Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Khoản 8 Điều 35 Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015.
09 Cung cấp hồ sơ, tài  liệu liên quan đến vụ tai nạn lao động đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài. Không quy định Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Không Điều 67 Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015.
 
III LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
01 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
 
 
02 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
Không
03 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
Không
04 Cấp giấy phép hoạt động cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
Không
05 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với  cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
Không
IV LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
01 Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với các trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp 08 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
Không Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ.
 
02 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với các trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp - 08 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) đối với các trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại các điểm 10.1, 10.2, 10.3, 10.4, 10.5, 10.6, 10.7;
-  05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) đối với các trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại điểm 10;
- 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) đối với các trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại điểm 10.9
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Không
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
03 Thành lập Hội đồng trường của trường trung cấp công lập trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Không Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ
04 Miễn nhiệm Chủ tịch, các thành viên Hội đồng trường của trường trung cấp công lập trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Không Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ
 
05 Cách chức Chủ tịch, các thành viên Hội đồng trường của trường trung cấp công lập trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Không Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ
 
06 Thành lập Hội đồng quản trị của các trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Không Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ
V LĨNH VỰC TRẺ EM
01 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấphoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Nam;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan Công an các cấp, UBND cấp xã, người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã. Không Luật Trẻ em năm 2016; Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
 
 
 
02 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
- Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế: Không quy định thời gian
- Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế: 05 ngày
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã.
 
Không Luật Trẻ em năm 2016; Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
 
STT Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí (nếu có) Cơ quan thực hiện Nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
I LĨNH VỰC VIỆC LÀM
01 Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập - Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013.
 
12 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Không UBND tỉnh Thay đổi hình thức và nội dung chi tiết của TTHC
02 Tổ chức lại, giải thể Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Không UBND tỉnh
III LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG
01 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu. Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13/6/2016 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. Không quy định Không UBND tỉnh  
Thay đổi hình thức và nội dung chi tiết của TTHC
 
 
 
 
 
02 Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III) Không quy định Không UBND tỉnh  
Thay đổi hình thức và nội dung chi tiết của TTHC
 
 
IV LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
01 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em  Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội 01 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)  
 
 
 
 
 
Không
Các cơ sở trợ giúp xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.  
 
Thay đổi cơ quan ra quyết định tiếp nhận
02 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh  
 
 
 
 
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
07 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)  
 
 
 
 
 
Không
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh  
 
 
 
 
Thay đổi cơ quan ra quyết định tiếp nhận
 
 
 
 
 
 
 
03 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở. Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng. Trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quản quản lý cấp trên xem xét quyết định.  
 
 
 
 
 
 
Không
UBND cấp xã; UBND cấp huyện; người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh  
 
 
 
 
 
 
 
 
Thay đổi cơ quan ra quyết định tiếp nhận
04 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Theo thỏa thuận Không Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội  
Thay đổi cơ quan ra quyết định tiếp nhận
 
 
 
 
05 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh 07 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)  
 
 
Không
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội  
Thay đổi cơ quan ra quyết định tiếp nhận
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ.
 
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Ghi chú
01 Báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài  
Việc làm
 
 
 
 
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
 
 
 
 
Các thủ tục hành chính được quy định tại nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05/9/2013 của Chính phủ và Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH ngày 20/01/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội được tháy thế bới Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ và Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25/10/2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
 
 
 
 
02 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu
03 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
04 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
05 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại việt Nam
06 Báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
07 Gửi biên bản điều tra tai nạn lao động và biên bản cuộc họp công bố biên bản điều tra TNLĐ đến Thanh tra Sở LĐTBXH, Cơ quan bảo hiểm thuộc tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ Sở (nếu có). An toàn lao động Sở Lao động – Thương binh và Xã hội  
 
Các TTHC được quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động
08 Gửi báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động.
09 Báo cáo công tác an toàn; vệ sinh lao động.
10 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền của Sở Lao động Thương binh và Xã hội. An toàn lao động Sở Lao động – Thương binh và Xã hội TTHC được quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
11 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu. Lao động – Tiền lương UBND tinh  
 
 
 
Các TTHC được thực hiện theo Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13/6/2016 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
 
 
 
 
 
 
 
 
12  
 
 
Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III)
UBND tỉnh
13 Cấp giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc cấp tỉnh quản lý Bảo trợ xã hội Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thay thế bởi Nghị định 103/2017/NĐ-CP
14 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi do cấp tỉnh quản lý
15 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
 
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
01 Thủ tục thực hiện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)  
 
UBND cấp huyện
 
 
 
Không
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
 
 
02 Thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) UBND cấp huyện Không Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
03 Thủ tục hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc Không quy định UBND cấp huyện Không Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
04 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
 
 
 
 
05 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 05 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
06 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
07 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
08 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
09 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Ủy ban nhân dân cấp huyện; người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
 
 
 
 
 
 
10 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng; trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét, quyết định
 
 
 
 
 
 
 
Ủy ban nhân dân cấp huyện; người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
 
 
 
 
 
 
Không
 
 
 
 
 
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
11 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Theo thỏa thuận Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
12 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện 07 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)  
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
 
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC TRẺ EM
01 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 07 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Nam trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan Công an các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã, người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
 
Không Luật Trẻ em năm 2016; Nghị định số56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
 
02 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em. Không Luật Trẻ em năm 2016; Nghị định số56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
 
03 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em. Không  
Luật Trẻ em năm 2016; Nghị định số56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
04 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế 25 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã.
 
Không Luật Trẻ em năm 2016; Nghị định số56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
 
 
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
01 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) UBND cấp xã Không Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
 
 
 
 

Tác giả bài viết: phòng tư pháp thành phố

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thời tiết & tỉ giá

Liên kế web