19:38 ICT Chủ nhật, 20/01/2019

Trang nhất » Thông báo » Thông báo

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NAM

Thứ năm - 06/12/2018 13:33
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết định số:  3677     /QĐ-UBND  ngày  06   tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh)
A.   THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn
 giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
I Lĩnh vực đất đai
1 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo 07 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh 60 ngày Cơ quan được giao nhiệm vụ. Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
4 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
 
Không quy định -  Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
6 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
7 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
8 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 30 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
9 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
10 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 03 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
11 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
12 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
13 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế 07 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
14 Tách thửa hoặc hợp thửa đất 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
15 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 07 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
16 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
17 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp Luật Đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Không quy định Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
18 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 30 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
19 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 
20 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
21 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
22 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
23 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
24 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
25 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
26 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
27 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
28 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
- Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
29 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
30 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
31 Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng 126
ngày
Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
32 Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 14
ngày
Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
33 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiểm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lỡ, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 14 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
34 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất của Công ty nông, lâm nghiệp 14 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 07/2015/TT-BTNMT ngày 26/02/2015 của bộ Tài nguyên và Môi trường.
35 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi 21 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định Nghị định số 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ.
II Lĩnh vực địa chất và khoáng sản
1 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản 88 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Lệ phí cấp giấy phép:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100ha: 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100ha đến 50.000ha: 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000ha: 15.000.000 đồng/01 giấy phép
- Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
2 Cấp phép khai thác khoáng sản và thuê đất (nếu có) 65 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Lệ phí cấp giấy phép:
1. Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
a) Có công suất khai thác dưới 5.000m3/năm: 1.000.000 đồng/giấy phép;
b) Có công suất khai thác từ 5.000m3 đến 10.000m3/năm: 10.000.000 đồng/giấy phép;
c) Có công suất khai thác trên 10.000m3/năm: 15.000.000 đồng/giấy phép.
2. Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (VLXDTT) không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
a) Giấy phép khai thác khoáng sản làm VLXDTT có diện tích dưới 10ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm: 15.000.000 đồng/giấy phép;
b) Giấy phép khai thác khoáng sản làm VLXDTT có diện tích từ 10ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm VLXDTT có diện tích dưới 10ha và công suất khai thác từ 100.000m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 nêu trên: 20.000.000 đồng/giấy phép;
c) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng, khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 nêu trên: 30.000.000 đồng/giấy phép.
3. Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm VLXDTT mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng: 40.000.000 đồng/giấy phép.
4. Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1,2,3,6,7:
a) Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: 40.000.000 đồng/giấy phép;
b) Có sử dụng vật liệu nổ: 50.000.000 đồng/giấy phép.
5. Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2,3,6: 60.000.000 đồng/giấy phép.
6. Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm: 80.000.000 đồng/giấy phép.
7. Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại: 100.000.000 đồng/giấy phép.
- Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
3 Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản và thuê đất (nếu có) 25 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
4 Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình 35 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
5 Cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình 49 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
 
Lệ phí cấp giấy phép:
1. Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
a) Có công suất khai thác dưới 5.000m3/năm: 1.000.000 đồng/giấy phép;
b) Có công suất khai thác từ 5.000m3 đến 10.000m3/năm: 10.000.000 đồng/giấy phép;
c) Có công suất khai thác trên 10.000m3/năm: 15.000.000 đồng/giấy phép.
2. Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (VLXDTT) không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
a) Giấy phép khai thác khoáng sản làm VLXDTT có diện tích dưới 10ha và công suất khai thác dưới 100.000m3/năm: 15.000.000 đồng/giấy phép;
b) Giấy phép khai thác khoáng sản làm VLXDTT có diện tích từ 10ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm VLXDTT có diện tích dưới 10ha và công suất khai thác từ 100.000m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 nêu trên: 20.000.000 đồng/giấy phép;
c) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng, khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 nêu trên: 30.000.000 đồng/giấy phép.
3. Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm VLXDTT mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng: 40.000.000 đồng/giấy phép.
4. Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1,2,3,6,7:
a) Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: 40.000.000 đồng/giấy phép;
b) Có sử dụng vật liệu nổ: 50.000.000 đồng/giấy phép.
5. Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2,3,6: 60.000.000 đồng/giấy phép.
6. Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm: 80.000.000 đồng/giấy phép.
7. Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại: 100.000.000 đồng/giấy phép.
- Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
6 Cấp phép khai thác tận thu khoáng sản và thuê đất (nếu có) 22 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Lệ phí cấp giấy phép: 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
7 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản 32 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Lệ phí cấp gia hạn giấy phép: bằng 50% mức lệ phí tương ứng với các mức thu khi cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
8 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản 32 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Lệ phí cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng: bằng 50% mức lệ phí tương ứng với các mức thu khi cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
9 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản 32 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
10 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản và thuê đất (nếu có) 32 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Lệ phí cấp gia hạn giấy phép: bằng 50% mức lệ phí tương ứng với các mức thu khi cấp giấy phép khai thác khoáng sản. - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
11 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản và thuê đất (nếu có) 32 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Lệ phí cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng: bằng 50% mức lệ phí tương ứng với các mức thu khi cấp giấy phép khai thác khoáng sản. - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
12 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản và thuê đất (nếu có) 37 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
13 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản và thuê đất (nếu có) 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Lệ phí cấp gia hạn giấy phép: 2.500.000 đồng/01 giấy phép - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
14 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản và thuê đất (nếu có) 15 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
15 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản 65 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Phí thẩm định:
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng: 10 triệu đồng;
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng: 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng: 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng: 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng).
- Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
16 Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 42 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
17 Đóng cửa mỏ khoáng sản 17 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
III Lĩnh vực tài nguyên nước
1 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm 36 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng dưới 100 m3/ngày-đêm: 100.000 đồng/hồ sơ.
+ Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 100 đến dưới 200 m3/ngày-đêm: 200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 500.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày - đêm: 1.200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 2.000 m3/ngày - đêm: 1.700.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000m3/ngày-đêm: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Quyết định số  4777/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam.
 
2 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm 25 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng dưới 100 m3/ngày-đêm: 100.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 100 đến dưới 200 m3/ngày-đêm: 200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 500.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 1.200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm: 1.700.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000m3/ngày-đêm: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Quyết định số  4777/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam.
 
3 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm 53 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng dưới 100 m3/ngày-đêm: 100.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 100 đến dưới 200 m3/ngày-đêm: 200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 500.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 1.200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm: 1.700.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000m3/ngày-đêm: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Quyết định số  4777/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam.
 
4 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm 38 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng dưới 100 m3/ngày-đêm: 100.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 100 đến dưới 200 m3/ngày-đêm: 200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 500.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 1.200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm: 1.700.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng có lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000m3/ngày-đêm: 2.500.000 đồng/hồ sơ.
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014.
Quyết định số  4777/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam.
 
5 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm. 45 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,05 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 100 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,05 đến dưới 0,1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 100 đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 300.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 500 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm: 600.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 500 đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 10.000 m3/ngày-đêm: 1.400.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 1,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 1.500 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày-đêm: 2.000.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,5 đến 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.500 đến 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến 50.000 m3/ngày-đêm: 2.700.000 đồng/hồ sơ
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số  4775/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh.
 
6 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phépkhai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm 36 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,05 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 100 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 200.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,05 đến dưới 0,1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 100 đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 300.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 500 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm: 600.000 đồng/hồ sơ.
+ Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 500 đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 10.000 m3/ngày-đêm: 1.400.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 1,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 1.500 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày - đêm: 2.000.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án khai thác, sử dụng để sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,5 đến 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.500 đến 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến 50.000 m3/ngày-đêm: 2.700.000 đồng/hồ sơ
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/ 2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số  4775/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh.
 
7 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác 45 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 50 m3/ngày đêm: 150.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 50 đến dưới 100 m3/ngày-đêm: 300.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 600.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 1.500.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm: 2.100.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm: 3.000.000 đồng/hồ sơ
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày - đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 10.000.000 đồng/hồ sơ
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 đến dưới 30.000 m3/ngày - đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 12.000.000 đồng/hồ sơ
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/ 2012
-     Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số  4773/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh.
8 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác 41 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 50 m3/ngày đêm: 150.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 50 đến dưới 100 m3/ngày-đêm: 300.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày-đêm: 600.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày-đêm: 1.500.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 2.000 m3/ngày-đêm: 2.100.000 đồng/hồ sơ.
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 3.000 m3/ngày-đêm: 3.000.000 đồng/hồ sơ
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày - đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 10.000.000 đồng/hồ sơ
- Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 đến dưới 30.000 m3/ngày - đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 12.000.000 đồng/hồ sơ
- Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/ 2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Quyết định số  4773/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh.
 
9 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước 17 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Phí thẩm định Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước được thu bằng  30% mức thu so với trường hợp hồ sơ cấp giấy phép mới theo quy định tại Quyết định số: 4773/QĐ-UBND,  4775/QĐ-UBND,  4777/QĐ-UBND,  ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/ 2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
10 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Phí thẩm định Hồ sơ cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ được thu bằng 30% mức thu so với trường hợp hồ sơ cấp giấy phép mới theo quy định tại Quyết định số 4766/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh. - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/ 2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
11 Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh 36 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012.
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
12 Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 18 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Phí thẩm định: 470.000 đồng/hồ sơ - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/ 2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
13 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 11 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Phí thẩm định: 470.000 đồng/hồ sơ - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP  ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
III Lĩnh vực khí tượng thủy văn
1 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 17 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khí tượng thủy văn ngày 23/11/2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
2 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 17 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khí tượng thủy văn ngày 23/11/2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
3 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 05 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Khí tượng thủy văn ngày 23/11/2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
IV Lĩnh vực môi trường  
1 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 40 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.  
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức:
a) Nhóm dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 6,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 12 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 14 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 17 triệu đồng/dự án.
b) Nhóm dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 6,9 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 8,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 15 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 16 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 25 triệu đồng/dự án.
c) Nhóm dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 7,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 9,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 17 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 18 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 25 triệu đồng/dự án.
d) Nhóm dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 7,8 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 9,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 17 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 18 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 24 triệu đồng/dự án.
e) Nhóm dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 8,1 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 10 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 18 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 20 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 25 triệu đồng/dự án.
f) Nhóm dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 8,4 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 10,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 19 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 20 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 26 triệu đồng/dự án.
g) Nhóm dự án khác (không thuộc nhóm a, b, c, d, e, f) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 6 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 10,8 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 12 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 15,6 triệu đồng/dự án.
Trường hợp, thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
-Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh. về quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 4779/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc áp dụng quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
 
2 Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án 25 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
 
3 Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án.  
30 ngày
Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5 Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT ngày 09/9/2015.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
6 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT ngày 09/9/2015.
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ.
7 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) 08 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
8 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt. 35 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Mức thu:
Tổng mức đầu tư dự án từ 100 tỷ đồng trở xuống, mức thu 12.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu 19.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu 20.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 500 tỷ đồng, mức thu 26.000.000 đồng.
Trường hợp thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do chưa được Hội đồng thẩm định thông qua, mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
 
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh. về quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 18/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc áp dụng quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
9 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt). 35 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Mức thu:
Tổng mức đầu tư dự án từ 100 tỷ đồng trở xuống, mức thu 12.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu 19.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu 20.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 500 tỷ đồng, mức thu 26.000.000 đồng.
Trường hợp thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do chưa được Hội đồng thẩm định thông qua, mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
 
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh. về quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 18/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc áp dụng quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
10 Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản. 28 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
11 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) 40 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Tổng mức đầu tư dự án từ 100 tỷ đồng trở xuống, mức thu 12.000.000 đồng;
Tổng mức đầu tư dự án trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu 19.000.000 đồng;
Tổng mức đầu tư dự án trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu 20.000.000 đồng;
Tổng mức đầu tư dự án trên 500 tỷ đồng, mức thu 26.000.000 đồng.
Trường hợp thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do chưa được Hội đồng thẩm định thông qua, mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
 
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh. về quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 18/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc áp dụng quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
12 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) 40 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Tổng mức đầu tư dự án từ 100 tỷ đồng trở xuống, mức thu 12.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu 19.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu 20.000.000 đồng; Tổng mức đầu tư dự án trên 500 tỷ đồng, mức thu 26.000.000 đồng.
Trường hợp thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do chưa được Hội đồng thẩm định thông qua, mức thu bằng 50% mức thu nêu trên.
 
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của HĐND tỉnh. về quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
- Quyết định số 1732/QĐ-UBND ngày 18/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc áp dụng quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
13 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 8 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
14 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại 8 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
 
15 Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết 25 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Mức thu phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu:
a) Nhóm dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 6,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 12 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 14 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 17 triệu đồng/dự án.
b) Nhóm dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 6,9 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 8,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 15 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 16 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 25 triệu đồng/dự án.
c) Nhóm dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 7,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 9,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 17 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 18 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 25 triệu đồng/dự án.
d) Nhóm dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 7,8 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 9,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 17 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 18 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 24 triệu đồng/dự án.
e) Nhóm dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 8,1 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 10 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 18 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 20 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 25 triệu đồng/dự án.
f) Nhóm dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 8,4 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 10,5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 19 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 20 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 26 triệu đồng/dự án.
 
g) Nhóm dự án khác (không thuộc nhóm a, b, c, d, e, f) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống, mức thu phí là 5 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng, mức thu phí là 6 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng, mức thu phí là 10,8 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng, mức thu phí là 12 triệu đồng/dự án; có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng, mức thu phí là 15,6 triệu đồng/dự án.
Trường hợp thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết chưa được thông qua, mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu áp dụng đối với đề án bảo vệ môi trường lần đầu.
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
-Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh. về quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 4779/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc áp dụng quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
 
 
16 Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
17 Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh 20 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT BTNMT ngày 30/6/2015 Bộ Tài nguyên và Môi trường.
18 Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 10 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT BTNMT ngày 30/6/2015 Bộ Tài nguyên và Môi trường.
V Lĩnh vực tổng hợp
1 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 05 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường Không quy định Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ.
VI Lĩnh vực biển và hải đảo
1 Giao khu vực biển 49
ngày
Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. - Nhóm 1: Mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu là 3.000.000 đồng/ha/năm;
- Nhóm 2: Mức thu tiền sử dụng khu vực biển để xây dựng hệ thống ống dẫn ngầm, lắp đặt cáp viễn thông, cáp điện là 4.000.000 đồng/ha/năm;
-  Nhóm 3: Mức thu tiền sử dụng khu vực biển để xây dựng các công trình nổi, ngầm, đảo nhân tạo, công trình xây dựng dân dụng trên biển, các hoạt động lấn biển là 5.000.000 đồng/ha/năm.
- Nhóm 4: Mức thu tiền sử dụng khu vực biển để làm vùng nước cảng biển, cảng nổi, cảng dầu khí và các cảng, bến khác (gồm: vùng nước trước cầu cảng, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch; vùng để xây dựng luồng cảng biển và các công trình phụ trợ khác), vùng nước phục vụ hoạt động cơ sở sửa chữa, đóng mới tàu biển, xây dựng cảng cá, bến cá; vùng nước phục vụ hoạt động vui chơi, giải trí, đón trả khách, khu neo đậu, trú nghỉ đêm của tàu thuyền du lịch; thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nước biển làm mát cho các nhà máy; trục vớt hiện vật, khảo cổ là 6.000.000 đồng/ha/năm.
- Nhóm 5: Mức thu tiền sử dụng khu vực biển để đổ thải bùn nạo vét là 7.500.000 đồng/ha/năm.
Nhóm 6: Mức thu tiền sử dụng khu vực biển cho các hoạt động sử dụng khu vực biển khác là 3.000.000 đồng/ha/năm.
-  Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Quyết định số 4732/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam.
2 Gia hạn quyết định giao khu vực biển 37 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định -  Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
3 Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển 30 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định -  Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
4 Trả lại khu vực biển 37 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định -  Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
5 Thu hồi khu vực biển 35 ngày Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh-159B Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Không quy định -  Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.

B.   THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I Lĩnh vực đất đai
1 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện 45 ngày Cơ quan được giao nhiệm vụ. Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
2 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3 Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
4 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
5 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
7 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 03 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
8 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
9 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
10 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế 07 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
11 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 05 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
12 Tách thửa hoặc hợp thửa đất 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện
 
Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
13 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 07 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
14 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
15 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp Luật Đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Không quy định Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
16 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận 20 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
18 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
19 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
20 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
21 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/T-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
22 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
23 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
24 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
25 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 30 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
26 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện - Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.
- Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh.
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013. 
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
27 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 05 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
28 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND tỉnh. - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
29 Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng Không quy định Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
30 Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Không quy định Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
31 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiểm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lỡ, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Không quy định Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 
II Lĩnh vực môi trường
1 Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2 Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
-Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
III Lĩnh vực tài nguyên nước
1 Đăng ký khai thác nước dưới đất 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012.
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT ngày 24/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2 Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh 40 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp huyện Không quy định - Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012.
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT ngày 24/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn
 giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
I.              Lĩnh vực đất đai
1 Hòa giải tranh chấp đất đai 45 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp xã Không quy định - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
II. Lĩnh vực môi trường
1 Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường 15 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp xã Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
2 Tham vấn ý kiến về đề án bảo vệ môi trường chi tiết 10 ngày Bộ phận một cửa, UBND cấp xã Không quy định - Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
 

Tác giả bài viết: phòng tư pháp thành phố

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thời tiết & tỉ giá

Liên kế web